| tứ tuần | st. Bốn mươi, tức bốn chục tuổi: Ăn lễ tứ-tuần. // Đệ-tứ-tuần gọi tắt, tức lượt thứ tư: Tửu, châm tứ-tuần. |
| tứ tuần | - Bốn mươi tuổi : Quá niên trạc ngoại tứ tuần (K). |
| tứ tuần | - Bốn mươi tuổi (mỗi một tuần là mười tuổi) |
| tứ tuần | dt. Bốn mươi tuổi: trạc ngoại tứ tuần. |
| tứ tuần | tt (H. tuần: thời gian mười năm) Bốn mươi tuổi: Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao (K). |
| tứ tuần | dt. Bốn mươi tuổi. |
| tứ tuần | .- Bốn mươi tuổi: Quá niên trạc ngoại tứ tuần (K). |
| Cứ dăm ba hôm tôi lại thấy một người đàn ông tuổi tứ tuần nói nhỏ nhẹ đưa cho bà mấy gói kẹo lạc rồi cầm tiền lặng lẽ đi. |
Bà Nghị trạc ngoại tứ tuần rồi , song mặt mũi lúc nào cũng trát bự những phấn với son. |
| Cơ thể người đàn ông gần tứ tuần , khỏe mạnh , cường tráng giờ trông ọp ẹp , thảm hại. |
| Ở độ tuổi ngoài ttứ tuần, chị Nguyệt (Tây Hồ , Hà Nội) trông vẫn cuốn hút với vẻ bề ngoài cân đối , mái tóc uốn xoăn , cách nói chuyện điềm đạm. |
| Đáng lo ngại , nhiều bệnh nhân nam chỉ vừa chạm tuổi băm hoặc chưa đến ttứ tuần. |
| Vật dụng được Ngự xưởng chế tác nhân dịp Hoàng đế Bảo Đại sinh nhật 40 tuổi "Vạn thọ ttứ tuầnđại khánh". |
* Từ tham khảo:
- tứ tung binh tàng
- tứ tuyệt
- tứ vi
- tứ xứ
- tự
- tự