| hộ dẫn | đt. Theo chỉ-dẫn, giúp-đỡ: Hộ-dẫn dân quê. |
| hộ dẫn | đt. Giúp đỡ, chỉ dẫn. |
| Tuy vậy , theo ông Sơn việc bổ sung hạng mục cấp nước vào nhà tới từng hhộ dẫnđến việc điều chỉnh quy mô , thời gian , cũng như đợi thành phố bố trí thêm nguồn vốn dự án mới tiếp tục được triển khai. |
* Từ tham khảo:
- bãi bồi
- bãi lầy
- bại tục
- bàn dày bàn mỏng
- bàn đẻ
- bàn gìặt