| bãi lầy | dt Khoảng đất rộng bị úng nước có nhiều bùn lầy lội: Cả vùng toàn bãi lầy nước mặn (Ng-hồng). |
| Nó mở cho tôi một tia hi vọng , hoặc đẩy tôi mỗi lúc một chuồi sâu xuống bãi lầy đen kịt mà tôi không phương vùng vẫy. |
| Những anh Gọng Vó đen xạm , gầy và cao , nghênh cặp chân gọng vó đứng trên bãi lầy nhìn theo hai tôi , ra lối bái phục. |
| Xóm ở chơ vơ trong cái cù lao giữa nước , muốn vào đất liền phải qua bãi lầy và một dòng sông nhỏ. |
| Xứ gì hễ bên này chướng ràn rạt hong khô những bãi lầy đọng nước thì bên đó tuyết rơi dày lạnh cóng , đóng băng khắp nẻo. |
| Qua A Pa Chải được một quãng thì chiếc u oát dính một bbãi lầyngập bánh. |
* Từ tham khảo:
- trời
- trời bể
- trời biển
- trời cao bể rộng
- trời cao đất dày
- trời chẳng đóng cửa ai