| bãi bồi | dt Đất do phù sa đắp thành: Vùng bãi bồi ở bờ biển. |
| Nói đúng ra họ dửng dưng với cách bãi bồi mênh mông màu mỡ. |
| Còn Sài chỉ cần nhìn thấy Hương một lần trước khi rời khỏi miền Bắc là như đã thấy tất cả thành thị , cả ruộng đồng làng xóm , cả bãi bồi ngập lụt và làng Bái Ninh giàu có , cả những ngày hè ồn ào như bão của biển và cái trung đoàn 25 vừa khắc nghiệt vừa yêu thương da diết ghi dấu cả một thời tràn đầy sức lực và những khát khao trong im lặng đau đớn của mình. |
Còn ở phía bãi bồi sông dài gần mười ki lô mét chạy dọc phía ngoài xã , có chỗ rộng gần một ki lô mét , chỗ hẹp nhất cũng hơn năm trăm mét thôi thì đủ thứ tuỳ tiện. |
| Cả bãi bồi mênh mông màu xanh đậm xôn xao cả lá lạc , phải ngồi lên máy bay chuồn chuồn mới nhìn thấy chiều dài của nó. |
| Nói đúng ra họ dửng dưng với cách bãi bồi mênh mông màu mỡ. |
| Còn Sài chỉ cần nhìn thấy Hương một lần trước khi rời khỏi miền Bắc là như đã thấy tất cả thành thị , cả ruộng đồng làng xóm , cả bãi bồi ngập lụt và làng Bái Ninh giàu có , cả những ngày hè ồn ào như bão của biển và cái trung đoàn 25 vừa khắc nghiệt vừa yêu thương da diết ghi dấu cả một thời tràn đầy sức lực và những khát khao trong im lặng đau đớn của mình. |
* Từ tham khảo:
- bá chính
- bá chủ
- bá đạo
- bá đáp
- bá hộ
- bá láp