| bá chủ | dt. Kẻ trên hết, vô-địch; hơn tất cả người cùng hàng nhờ sức mạnh, thế-lực. |
| bá chủ | - dt. (H. bá: dùng sức mạnh; chủ: đứng đầu) Kẻ dùng sức mạnh để thống trị Hít-le muốn làm bá chủ thế giới. |
| bá chủ | dt. 1. Kẻ đứng đầu, có quyền uy cao nhất, thống trị, chi phối một vùng, một khu vực hay toàn thế giới: mộng làm bá chủ thế giới. 2. Người có quyền tối cao, chỉ huy, chi phối toàn bộ: Ở đây nó làm bá chủ. |
| bá chủ | dt (H. bá: dùng sức mạnh; chủ: đứng đầu) Kẻ dùng sức mạnh để thống trị: Hít-le muốn làm bá chủ thế giới. |
| bá chủ | Kẻ có quyền trên hết. |
| bá chủ | d. 1. Người đứng đầu các chư hầu trong thời phong kiến. 2. Kẻ dùng sức mạnh để thống trị tất cả: Muốn làm bá chủ thế giới. |
Một ông vua muốn làm bá chủ , nghe nói hễ ai bắt được một con ngựa thần thì nó sẽ cho ngọc và nhờ đó có phép đi được trên mặt biển , bèn sai hoàng tử và mười võ sĩ vượt biển đi tìm. |
| Dòng máu của hắn chính là dòng máu của cha hắn , một tên địa chủ người Việt trước kia làm bá chủ vùng Hòn. |
| Tại soa đêm nay hắn lại bùng cháy cái ý chí bá chủ , cai trị kẻ khác đến thế? Cái gì đã kích thích hắn , phải chăng là sự xuất hiện của Kim Chỉ Sỏi nằm rất lâu ở một tư thế rồi đột ngột ngồi vọt dậy. |
| Đã 2 lần cứu Đại cathay thoát chết , từng là bbá chủthế giới du đãng Sài Gòn trước năm 1975 , là đàn anh của Năm Cam. |
| Sự việc lắng xuống sau đó , Bigbang trở lại với những sản phẩm âm nhạc thực sự chất lượng và vẫn giữ vững ngôi vị bbá chủlàng nhạc Hàn , nhờ phong độ và tài năng của họ. |
| Tờ Le Point của Pháp vừa có một phóng sự dài thực hiện ngay tại đảo Guam , phân tích về mưu đồ bbá chủBiển Đông của Trung Quốc và cố gắng đối phó của Mỹ bằng cách củng cố tiền đồn của mình là đảo Guam. |
* Từ tham khảo:
- bá đạo
- bá đáp
- bá hộ
- bá láp
- bá láp bá xàm
- bá lếu