| bá hộ | dt. Tước hàm của triều-đình ban cho những nhà giàu tầng giúp tiền giúp lúa để nuôi binh // (R) Những người giàu có: Ăn xài như bá-hộ. |
| bá hộ | - d. 1 Phẩm hàm cấp cho hào lí hoặc kẻ giàu có thời phong kiến. 2 Kẻ giàu có ở nông thôn ngày trước. |
| bá hộ | dt. 1. Phẩm hàm cấp cho hào lí hoặc ngưòi giàu có thời phong kiến. 2. Người giàu có ở nông thôn thời trước. |
| bá hộ | dt 1. Phẩm hàm phong kiến thưởng cho bọn hào lí đã làm việc lâu năm: Được đổi ngạch bá hộ sang văn giai (NgCgHoan). 2. Vẻ quan cách: Nhà đói mắc bệnh bá hộ (tng). |
| bá hộ | dt. Chức-Vua ban cho người giàu, ngang với cửu-phẩm. |
| bá hộ | d. 1. Thứ phẩm hàm của phong kiến thưởng cho cường hào làm việc lâu năm và đắc lực. 2. (đph). t. Giàu có. |
* Từ tham khảo:
- bá láp
- bá láp bá xàm
- bá lếu
- bá nạp
- bá nghiệp
- bá ngọ