| bàn đẻ | dt Bàn dài để người có chửa nằm khi giở dạ: Nằm trên bàn đẻ, chị quằn quại vì đau. |
| bàn đẻ | d. (y). Bàn hẹp, dài, vừa một người nằm, có giá gác chân, người chửa nằm lên khi đẻ. |
| Chị đã nhập viện theo dõi và đến tuần 36 thì chính thức lên bbàn đẻ. |
| Trước đây , khi còn con gái , e ấp , dịu dàng thì nằm trên bbàn đẻ, với cơn đau dữ dội , mọi sự ngại ngùng , e thẹn được vứt sang một bên , phần dưới cơ thể các sản phụ đều trần như nhộng. |
| Quá trình thăm khám , bệnh nhân có cơn chuyển dạ nhiều , đến 12h được đưa lên bbàn đẻ. |
| Những vết thương không bao giờ lành Đưa đến Bệnh viện thì bình thường , sau đó tầm 19h lên bbàn đẻkhông phải mổ. |
* Từ tham khảo:
- phi
- phi
- phi
- phi
- phi
- phi10