| hỏng việc | trt. Hư việc, việc vì cớ gì không thành: Thôi, hỏng việc rồi. |
Lúc đó , Dũng mới hiểu nghĩa hai chữ " chúng tôi " là Cận và nhiều anh em nữa đã cùng Tạo có liên lạc mật thiết , vì sợ hỏng việc nên không đám đến đưa đám Tạo. |
| Bà Xã thương con , sợ hỏng việc nên đành chịu mất số hai chục bạc. |
| Lợi nó bảo để nó đi cho , nhưng tôi sợ nó trình bày với thầy không rõ , hỏng việc mất. |
| Tôi sợ sẽ làm hỏng việc của các anh. |
| Tư Lập than rằng : Ta ở vào địa vị một viên ấp tể , không có cái minh để xét ra kẻ gian , cái cứng để chế phục kẻ ác , vì nhân nhu mà hỏng việc , chính là cái lỗi tự ta. |
| Thôi đi , ông im ngay ! Ông càng nói bao nhiêu thì lại càng hỏng việc bây nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- sệp
- sết sệt
- sệt
- sệt
- sệt sệt
- sêu