| hoà thân | tt. Hoà-thuận thân-ái nhau // Hoà-thuận và kết thân với nhau. |
| hoà thân | - giảng hoà và kết thân gia (gả con cho nhau) |
| hoà thân | đt. Thân ái, hoà hợp bằng hôn-nhân. |
| Một quang cảnh chan hoà thân ái diễn ra khắp vùng đồi đương mùa hoa tầm xuân , đến gió thổi cũng đỏ hồng cả không khí. |
* Từ tham khảo:
- chấp mê
- chấp nê
- chấp nhặt
- chấp nhận
- chấp nhận danh dự
- chấp nhận hàng