| hiểu sự | đt. Hiểu rõ sự-lý. |
| Chàng muốn định thần trí lại để cố nghĩ cho hiểu sự lạ lùng ấy , nhưng không thể được. |
| Còn vẽ công chúa mặc áo tứ thân thì chắc ông theo sự tích Phật và Phật tổ khi đã rời bỏ cung điện , liền cởi bộ gấm đổi lấy áo cà sa của một vị hoà thượng... Ngọc tuy không hiểu sự tích Phật cũng trả lời liều : Ấy chính thế. |
| Bà không hiểu sự yên lặng , lòng nhẫn nại của Hồng mà bà cho là giả dối. |
| Cô cũng hiểu sự tác động những câu đối đáp của cô hồi đầu năm học đến đâu. |
| Em cũng hiểu sự im lặng của anh sau hai lá thư em gửi đến anh. |
| Thế là hết. Không hiểu sự ngu dốt nào lại đẩy anh đến hành động mù quáng nói ra những lời như là hù doạ , như đào một cái hố trước mặt khiến cô không thể nào bước qua |
* Từ tham khảo:
- xa vời
- xa vời vợi
- xã xa
- xa xả
- xa xắc
- xa xăm