| mới đầu | trt. Trước hết: Mới đầu, ông cám-ơn tất cả; kế đó... |
| mới đầu | Lúc ban đầu: mới đầu còn khó khăn, nhưng dần dần cũng gõ ra được. |
| mới đầu | trgt Lúc đầu: Mới đầu, tôi chưa hiểu anh ấy. |
| mới đầu | trt. Lúc đầu: Mới đầu, chỉ là một việc nhỏ. |
| Bà Thân mmới đầucũng không bằng lòng. |
| mới đầu, bà nhất định lấy một trăm. |
Mỗi ngày hai bữa cơm , cho " thầy , cô " , và những đứa trẻ ăn xong , nàng mới được ăn , và ăn dưới bếp với thằng nhỏ : mmới đầu, nàng cũng thấy khó chịu , vì nàng chưa hề biết đến cái cảnh phân biệt như thế. |
| Cái giống nhà mày chỉ quen nghề ăn cắp ! mới đầu , Trác nghe những câu ấy , lòng tê tái , uất ức , nhưng dần dần nàng thấy như quen tai , và lãnh đạm trước những câu ấy... Nàng cũng chẳng hề cãi lại để tự bênh vực bằng một lý lẽ gì ! Các giá cả ngoài chợ , lúc cao lúc hạ , mợ phán chẳng hề biết đến. |
| mới đầu chàng chỉ thấy ánh sáng toe ra thành vòng tròn , chàng chớp mắt và một lúc lâu nhìn quên , chàng thấy một mảnh trắng của tấm chăn hiện ra. |
| mới đầu người nhà còn đến thăm , nói cho đúng là đến thăm con em , sau khi đã đem thằng bé về nhà thì không ai đến nữa. |
* Từ tham khảo:
- mới đó
- mới lạ
- mới mẻ
- mới phải
- mới rồi
- mới tinh