| mới lạ | tt. Còn mới, chưa từng có: Đồ mới lạ, việc mới lạ; mình còn mới lạ nên chưa dám đi chơi xa. |
| mới lạ | - Cho đến nay chưa ai từng biết: Câu chuyện mới lạ. |
| mới lạ | tt. Còn rất mới, chưa từng biết đến: toàn là những chuyện mới lạ o biết thêm nhiều điều mới lạ. |
| mới lạ | tt Cho đến nay chưa ai biết: Một phát minh mới lạ. |
| mới lạ | bt. Mới và lạ: Chuyện mới lạ. |
| mới lạ | .- Cho đến nay chưa ai từng biết: Câu chuyện mới lạ. |
| Nhiều lần nàng nghĩ thầm rằng cậu phán chỉ là người mê hám tìm cái thú mmới lạvề xác thịt bên một cô gái trẻ , có sắc đẹp như nàng. |
Trương lại thấy không có mới lạ nữa. |
Trong lúc ấy , Trương đứng cạnh Doanh nhìn ra ngoài bãi cỏ mỉm cười nói một câu tiếng Pháp : Hừ ! Sắp sửa có sự mới lạ. |
| Trương nhớ lại câu nói của mình lúc nãy : Sắp sửa có sự mới lạ đây. |
Lúc nói đến câu ấy , chàng nghĩ đến tình yêu của Thu đối với chàng , và sự biến đổi của tình yêu ấy trước những việc mới lạ sắp xảy ra. |
| Yù tưởng đó không có gì mới lạ cả , sao lại khiến chàng lại sung sướng đến thế. |
* Từ tham khảo:
- mới phải
- mới rồi
- mới tinh
- mới toanh
- mợi
- mờm