| mới đó | trt. Vừa ở đó: Nó mới đó mà! // Tiếng chỉ thời-gian vừa qua, không lâu: Mới đó đã có con. |
| mới đó | Chỉ vừa mới qua đây không lâu: Mới đó mà đã sắp hết năm học rồi. |
| mới đó | trgt Như Mới đấy: Mới đó mà đã bốn năm ngừng bắn (NgTuân). |
Ân tình mới đó mau phai Như ngọc rau rút tươi mai héo chiều. |
Bạn vàng mới đó đã phai Khác như bông cẩn nở mai tàn chiều. |
| Sau cái đêm được cha rửa tội , tôi có thêm một người bạn mới đó là cha. |
| Sau cái đêm được cha rửa tội , tôi có thêm một người bạn mới đó là cha. |
mới đó đã 4 tháng trời , 26. |
| Mình ngoảnh lại... thế rồi không còn mơ được gì nữa , cứ trượt theo những đường cong mềm mại... Mai , ta xa nhau rồi , vậy mà có ai nói được với ai điều gì đâu , cứ mặc làn gió thơm mùi đồng nội vuốt ve mái tóc... mới đó mà ta xa nhau , thật là kinh khủng. |
* Từ tham khảo:
- mới mẻ
- mới phải
- mới rồi
- mới tinh
- mới toanh
- mợi