| hiện lượng | dt. (Phật): Sự thấy biết ngay, không cần suy-luận; những sự-vật trong thời-gian và không-gian hiện-tại. |
| hiện lượngrác được tiếp nhận khoảng 270 300 tấn/ngày (công suất nhà máy này chỉ 220 tấn/ngày) , nhà máy xử lý rác không kịp , nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao. |
| Theo các nhà nghiên cứu Mỹ , hhiện lượngCO2 trong không khí đang cao khủng khiếp đe dọa Trái đất khiến con người có nguy cơ ngạt thở , tử vong. |
| Đến Tết vừa rồi gia đình mới phát hhiện lượngnghiện ma túy nên cho Lượng nghỉ việc để cai nghiện , hằng ngày bà Hòa đi cùng với Lượng đến Trung tâm cai nghiện cộng đồng huyện Đạ Terh lấy thuốc cai nghiện. |
| Tuy nhiên , hhiện lượnghàng hóa thông qua đây mới chỉ đạt 15 20%. |
| Nhiều doanh nghiệp du lịch cũng kỳ vọng vào thị trường , cho rằng hhiện lượngkhách qua lại còn ít do vẫn còn hạn chế về giao thông khiến giá cao hơn so với các điểm đến khác nhưng kỳ vọng sẽ có những thay đổi trong thời gian tới. |
| Cũng theo các doanh nghiệp du lịch Hà Nội , hhiện lượngkhách du lịch Việt sang Hàn Quốc ngày càng nhiều , và hai sản phẩm mới , đặc sắc này của Hàn Quốc cũng là cơ sở để hấp dẫn nhiều du khách ngày càng nhiều hơn./. |
* Từ tham khảo:
- bát giác phong
- bát giới
- bát gọt
- bát hà
- bát hậu
- bát hội