| đen sì | tt. Thật đen: Đến khi cha chết gót con đen sì (CD). |
| đen sì | tt. Đen và xám xịt: Mặt mũi đen sì. |
| đen sì | tt Đen và xấu xí: Trông lên mặt sắt đen sì (K); Một đoàn máy bay khu trục đen sì (NgĐThi). |
| đen sì | t. Đen và không đẹp mắt: Mặt đen sì. |
| đen sì | Đen tối. |
Anh trông cái mắt em này Khôn thì anh lấy , dại ngây thì đừng Người khôn con mắt đen sì Người dại con mắt nửa chì , nửa thau. |
| Tiếng sấm nổ chát chúa trên những vầng mây đen sì mỗi lúc như muốn xà thấp xuống ngọn cây. |
| Mây ở đây từ dưới rừng xa , lúc nãy còn không trông thấy , giờ đã đùn lên đen sì như núi , bao trùm gần kín khắp bầu trời. |
| Cột khói đen sì cuồn cuộn bốc lên. |
| Bỗng có hai chiếc tàu bay khu trục đen sì ầm ầm bay tới. |
| Trên vách lều đóng đầy mồ hóng đen sì , một chùm xương sọ khỉ ước chừng vài mươi cái treo lủng láng cạnh những đầu con nhọ nồi khô , những chân tay khỉ , tay chân dọc xâu từng đôi một , gác trên đoạn sào nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- đen thui
- đen thui thủi
- đen thùi
- đen thủi
- đen-tô-xít
- đen tối