| đen tối | tt. Tối-tăm, xui-xẻo: Trời đen tối, thời-vận đen tối // (B) Độc-ác: Lòng dạ đen tối. |
| đen tối | - tt. 1. Khó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không có lối thoát: thời kì đen tối đã qua những ngày đen tối. 2. Mờ ám và xấu xa: âm mưu đen tốị |
| đen tối | tt. 1. Khó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không có lối thoát: thời kì đen tối o đã qua những ngày đen tối. 2. Mờ ám và xấu xa: âm mưu đen tối. |
| đen tối | tt 1. Mù mịt và đáng lo: Tương lai đen tối 2. ám muội, xấu xa: Cái chế độ đế quốc còn đen tối hơn nữa (Ng-hồng). |
| đen tối | tt. Tối-tăm; buồn rầu, chán-nản, túng thiếu: Sống một cuộc đời đen tối. // Tư-tưởng đen tối. Đời đen tối. |
| đen tối | t. 1. Mù mịt và đáng lo ngại: Tương lai đen tối. 2. Ám muội, bất lương: Âm mưu đen tối. |
| Còn anh ? Nói làm gì nứa Anh đã sa ngã xuống vũng bùn lầy đen tối , nhem nhuốc , anh khỏi rồi , kkhông sợ chết nữa , nhưng bây giò chỉ có cách chết , có một cách huỷ thân đi mới thực sự là biết yêu em , biết tự trọng , biết quý em. |
| Minh hai tay ôm lấy đầu , ngồi suy nghĩ thật nhiều... Từ hôm bình phục cho đến nay , chưa bao giờ chàng dành thì giờ nhớ lại khoảng thời gian đen tối nhất của đời chàng. |
| Trí nàng sắc lại khi nước lạnh đập vào mặt , nàng uất ức lịm đi , thấy máu đỏ trào lên , rồi một cái màng đen tối kéo đến che lấp cả. |
| Chung quanh chúng tôi , cái đen tối của bóng đêm khuya dầy dằng dặc. |
| Lòng anh đang " đen tối " về một cô gái không có ai có thể thay thế , nên với bất cứ người con gái nào anh cũng quý mến lịch sự như với một thằng bạn. |
| Chỗ nào cũng thấy um tùm đen tối , cũng như là nơi rình rập của kẻ địch. |
* Từ tham khảo:
- đen trùi trũi
- đen trũi
- đèn
- đèn ba cực
- đènbàn
- đèn bán dẫn