| đèn | dt. Vật thắp ban đêm cho sáng: Thắp đèn, đèn lu, đèn tỏ // Đèn sáp dùng cúng quải gọi tắt: Đôi đèn, lên đèn // (R) Vật có lửa toả ra: Đèn cồn, đèn hàn // (B) Sự sáng-suốt của bề trên: Đèn trời. |
| đèn | - dt. 1. Đồ dùng để lấy ánh sáng: Cảo thơm lần giở trước đèn (K) 2. Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt: Đèn hàn 3. Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử: Máy thu thanh năm đèn. |
| đèn | dt. Đồ dùng để thắp sáng, chiếu sáng: đèn dầu o soi đèn pin. |
| đèn | dt 1. Đồ dùng để lấy ánh sáng: Cảo thơm lần giở trước đèn (K) 2. Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt: Đèn hàn 3. Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử: Máy thu thanh năm đèn. |
| đèn | dt. Đồ dùng để thắp cho sáng: Đèn nhà ai nấy sáng. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (T.ng) Đèn cầy. Đèn cồn. Đèn dầu. Đèn dầu xăng. Đèn đất (hay đèn khí đá). Đèn điện. Đèn đốt. Đèn khí (cũng có nơi dùng để gọi đèn điện) Đèn lồng. Đèn măng-sông. Đèn ma. Đèn pha. Đèn rọt. Đèn né-on. Đèn lưỡng-cực, đèn có hai cực (Xt. Cực) Đèn tam-cực. Đèn xì. |
| đèn | d. 1. Đồ dùng chứa dầu và một dây bấc để thắp lấy ánh sáng: Đèn dầu hoả; Đèn dầu lạc. Ngr. Mọi vật để soi sáng nói chung: Đèn điện; Đèn đất. 2. Dụng cụ chứa một nhiên liệu lỏng hay khí, đốt để lấy nhiệt: Đèn cồn; Đèn xì. 3. Bộ phận trong một số máy, gồm một bóng chứa hai hay ba cực, dùng để dẫn dòng diện tử: Máy thu thanh năm đèn. |
| đèn | Đồ dùng để thắp cho sáng: Đèn dầu, đèn điện. |
| Trác đem nong gạo ra sân đón ánh trăng cho dễ dàng , và khỏi phải thắp dđèn, đỡ tốn dầu. |
| Tôi thò đầu ra cửa nhìn thẳng trước mặt , nhưng đêm ấy , sương mù đầy trời , không nhìn rõ gì cả , chỉ một màu trắng xoá dưới ánh hai cái đèn ở đầu toa. |
| Tôi chưa kịp bước xuống , đã thấy người " xếp tanh " cầm đèn chạy lên hỏi : Việc gì thế ? Tôi luống cuống không biết trả lời làm sao , vì nói thật ai tin mình. |
| Ðể tôi cầm đèn đi xem trước đã. |
| Ðến bờ sông , giơ đèn lên soi , mấy người đều kinh hoảng : cái cầu N. |
| Tôi đi trở lại và thoáng thấy con gì bám ở cái đèn để ở đầu toa , nhìn kỹ thì ra một con bướm thật to , vướng vào đèn đương đập cánh để tìm đường thoát. |
* Từ tham khảo:
- đènbàn
- đèn bán dẫn
- đèn bão
- đèn bấm
- đèn biển
- đèn cảm ứng