| đen thui | tt. Đen như bị thui, quá đen: Cô kia đen thủi đen thui (CD). |
| đen thui | tt. Rất đen, giống như bị cháy thui: Da đen thui o Người đen thui. |
| đen thui | tt Đen như vật bị cháy: Mặt nó già cấc, đen thui và dăn deo (NgCgHoan). |
| đen thui | t. Cg. Đen thủi đen thui. Đen như vật bị cháy. |
| Dãi nắng người đen thui , nhưng khoẻ lắm. |
Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Ai ơi chớ vội cười nhau Cây nào mà chẳng có sâu chạm cành Hồ khoan ! Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Làm người mà chẳng biết suy Đến khi nghĩ lại còn gì là thân Hồ khoan ! Bắt cái ! Bắt cái ! Này ! Hồ khoan Con mẹ bán than Thì đen thui thủi Con mẹ bán củi Thì trắng phau phau Con mẹ hàng nâu Thì đỏ lòm lòm. |
| Người ta đứng bao quanh đàn cúng , vẫn chỉ thấy ánh sáng mấy chục ngọn nến bạch lạp rọi vào lớp da hoen ố vệt lửa cháy của đàn tế , trên đó phủ phục ba cỗ tam sinh còng queo : một con trâu và một con dê đen thui kèm một con lợn cạo trắng mở to cặp mắt chết. |
| Tôi hỏi thằng Bầu lúc rày ba nó làm gì mà đen thui vậy. |
| Cái thân hình nặng nề toàn băng trắng kia đã biến mất vào cái hố vuông đen thui , chỉ nghe rõ một tiếng rẹt và một tiếng rên thỏ đau đớn tiếp liền theo. |
| Khi lính Mỹ bắt đầu đổ quân ồ ạt vào miền Nam , Jacqueline cặp kè với một thằng lính Mỹ cũng dđen thuinhư cô. |
* Từ tham khảo:
- đen thùi
- đen thủi
- đen-tô-xít
- đen tối
- đen trạy
- đen trùi trũi