| đen thui thủi | tt. Đen thui (mức độ nhấn mạnh). |
| đen thui thủi | Đen xấu như bị thui: Đi tắm nắng lắm, người đen thui thui. [thuộc đen thui]. |
| đen thui thủi | Đen cháy như thui. |
Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Ai ơi chớ vội cười nhau Cây nào mà chẳng có sâu chạm cành Hồ khoan ! Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Làm người mà chẳng biết suy Đến khi nghĩ lại còn gì là thân Hồ khoan ! Bắt cái ! Bắt cái ! Này ! Hồ khoan Con mẹ bán than Thì đen thui thủi Con mẹ bán củi Thì trắng phau phau Con mẹ hàng nâu Thì đỏ lòm lòm. |
* Từ tham khảo:
- đen thủi
- đen-tô-xít
- đen tối
- đen trạy
- đen trùi trũi
- đen trũi