Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mộc nhân
dt. Người bằng gỗ // (B) Người chặt dạ vô-tình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dốc thoải
-
dôi
-
dồi
-
dồi
-
dồi chiên
-
dồi dào
* Tham khảo ngữ cảnh
Video : Chương môn Nam Huỳnh Đạo đánh m
mộc nhân
Trong những cổ thư để lại cho con cháu , Kiến Xương Quận Công Nguyễn Huỳnh Đức còn để lại một số binh thư , y thư và đạo thư viết tay.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mộc-nhân
* Từ tham khảo:
- dốc thoải
- dôi
- dồi
- dồi
- dồi chiên
- dồi dào