| dốc thoải | dt. Mặt phẳng nghiêng thay cho cầu thang ở trong hoặc ngoài nhà: dốc thoải của ga ra ô tô trong nhà nhiều tầng. |
| Chủ trò chọn những con dốc thoải , đất đỏ dẻo sánh , áng chừng rồi lấy vôi hoặc phấn trắng kẻ biên. |
| Hàng ghế thứ 2 cũng rất rộng rãi mặc dù nóc mái ddốc thoảivề đuôi xe. |
| Ngọn đồi ddốc thoải, xanh tươi gần kề hồ nước có một vài chú vịt trắng như thiên nga quả là một bức tranh không thể nào đẹp hơn. |
* Từ tham khảo:
- dồi
- dồi
- dồi chiên
- dồi dào
- dồi gan lợn chín
- dồi lòng chó