| dồi | đt. Dồn, nhét, thêm vào cho đầy: Dồi vô, dồi súng // dt. Thức ăn luộc hoặc nướng bằng thịt heo và gia-vị dồn vô ruột heo // trt. Thêm lời nói: Khen dồi, nói dồi vô // (R) Nhồi, thày nhẹ lên: Dồi lên, dồi tiền, dồi banh; sóng dồi. |
| dồi | - 1 d. Món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị. - 2 đg. Tung lên liên tiếp nhiều lần. Hai tay dồi quả bóng. Sóng dồi. - 3 x. giồi. |
| dồi | - trau dồi son phấn |
| dồi | dt. Món ăn làm bằng ruột con vật, trong đó nhồi tiết và các gia vị: dồi lợn o chết ba tiếng trống, sống ba miếng dồi chó (tng.). |
| dồi | l. đgt. Tung lên liên tiếp: dồi quả bóng o gió dập sóng dồi. II. dt. Trò đánh bạc, dùng đồng tiền tung trên mặt nền để xem sấp hay ngảa: đánh dồi. |
| dồi | dt Món ăn làm bằng ruột lợn hay chó nhồi tiết và gia vị: Sống được miếng dồi chó, chết được bó vàng tâm (tng). |
| dồi | đgt Làm tung lên: Còng còng dại lắm ai ơi, uổng công xe cát, sóng dồi lại tan (cd); Trải bao gió dập, mưa dồi (Tố-hữu). |
| dồi | đgt Nhồi vào: Dồi bông vào gối. |
| dồi | đt. Xt. Nhồi. |
| dồi | dt. Món ăn bằng ruột heo nhồi thịt, tiết vào: Dồi heo. |
| dồi | 1 d. Món ăn thường làm bằng ruột lợn, trong có tiết hay thịt, có khi có mỡ lá và hành răm. |
| dồi | 2 1. d. Cuộc đánh bạc, dùng bốn hay hai đồng tiền, tung lên để xem chẵn hay lẻ: Đánh dồi. 2. đg. Tung tiền lên trong cuộc đánh dồi. |
| dồi | 3 đg. nh. Nhồi: Dồi bông vào gối. |
| dồi | Một món ăn, như ruột lợn trong nhồi tiết, thịt v.v.: Dồi lợn. |
| dồi | 1. Tung lên: Dồi quả cầu. 2. Cuộc đánh bạc, tung tiền lên để đánh sấp ngửa hay chẵn lẻ: Đánh dồi. |
| Tôi nghĩ đến cái lòng nhân từ rộng rãi , cái tình cảm dồi dào của người đàn bà Pháp , lúc nào cũng sẵn sàng tha thứ và cúi mình trên những đau khổ của người ngoài. |
Cánh chuồn chuồn nhởn nhơ trên mặt nước Tiếng ve ve vang dậy cả phương trời Con còng còng dại lắm , ai ơi Còng lưng xe cát , sóng dồi lại tan. |
Chàng đành , phụ mẫu không đành Lá che cây khuất ngọn ngành , Trời cho ! BK Chàng đành , phụ mẫu không đành Lá che cây khuất ngọn ngành , hỡi ơi ! Chàng đâu thiếp đó cho rồi Hiểm nguy thiếp chịu , sóng dồi thiếp theo. |
| Sợ sóng dồi làm con đò chòng chành thêm , bác lái nép sát vào bờ cừ. |
| Mặt xanh mét. Út thì vẫn chơi đùa với quả cầu thắt bằng vải ngũ sắc và gối ôm thân thuộc , nhưng mỗi lần sóng dồi , thằng bé sợ , hai tay bấu lấy khoảng không , khóc ré lên |
| Ông vận dụng tất cả năng lực ra để đối phó , và sau mỗi biến cố , ông biện mừng rỡ thấy mình dồi dào thêm sinh lực , tinh thần sáng suốt hơn , dư sức chờ đón một biến cố mới. |
* Từ tham khảo:
- dồi dào
- dồi gan lợn chín
- dồi lòng chó
- dồi lươn hấp
- dồi lươn rán
- dồi mài