| dồi dào | tt. Phong-phú, có nhiều, dư-dật: Tiền-của dồi-dào, ý-tứ dồi-dào. |
| dồi dào | - tt. Rất nhiều, dư thừa so với nhu cầu: Hàng hóa dồi dào Sức khỏe dồi dào. |
| dồi dào | tt. Rất nhiều, dư thừa so với nhu cầu: Hàng hoá dồi dào o Sức khoẻ dồi dào. |
| dồi dào | tt 1. Nhiều lắm: Số lượng dồi dào 2. Đầy đủ: Duyên xưa tròn trặn, phúc sau dồi dào (K). |
| dồi dào | tt. Nhiều, phong phú; ngr. Giàu. |
| dồi dào | t. Có nhiều đến thừa thãi: Của cải dồi dào. |
| Tôi nghĩ đến cái lòng nhân từ rộng rãi , cái tình cảm dồi dào của người đàn bà Pháp , lúc nào cũng sẵn sàng tha thứ và cúi mình trên những đau khổ của người ngoài. |
| Ông vận dụng tất cả năng lực ra để đối phó , và sau mỗi biến cố , ông biện mừng rỡ thấy mình dồi dào thêm sinh lực , tinh thần sáng suốt hơn , dư sức chờ đón một biến cố mới. |
| Đã sang tuổi mười bảy , cái tuổi dậy thì của người con gái mỗi ngày như trông thấy cái cơ thể dồi dào của mình cứ phồng lên , cái lớp da mịn màng của mình cứ mát mẻ mà êm ái căng đầy lên , đã thấy khao khát đến cháy khô đôi môi mọng đỏ trước những cái nhìn đăm đăm của người con trai , đã thấy phập phồng chờ đợi mỗi đêm nghe thấy tiếng chân chồng chạy về nhà. |
Nhưng khốn khổ thay , Sài cũng là một con người không thể nào triệt hạ được tình yêu khi con người đang sống , đang khao khát sống bằng sự dồi dào của mình. |
| Nàng cảm thấy sinh lực dồi dào , tuy nhiên nàng vẫn cố bao biện : Đi công vụ phải mấy ngày nóng quá. |
| Người đàn ông già dẫn xích lô ra đường thong thả nhảy lên nhấn vào bàn đạp với sức lực dồi dào vì đã được nghỉ những ba ngày do mưa. |
* Từ tham khảo:
- dồi lòng chó
- dồi lươn hấp
- dồi lươn rán
- dồi mài
- dồi mỏ
- dồi sấy