| hậu cần | đt. Việc làm ở hậu-phương về kinh-tế, vận-tải, tiếp-tế v.v... cần-thiết cho tiền-tuyến. |
| hậu cần | dt (H. hậu: sau; cần: cần thiết) Công tác ở hậu phương nhằm phục vụ quân đội về mọi mặt cần thiết: Trong công tác hậu cần thì việc cung cấp lương thực là tối quan trọng. |
| hậu cần | .- Công việc ở hậu phương, nhằm phục vụ quân đội, như việc vận tải, chế tạo võ khí, cung cấp lương thực... |
| Tuyết chỉ Lộc (Nguyễn Văn Lộc) nói : Mày đi hai đứa tao lẻ đạn , đâu còn đủ như Lưu Quang Trương kết nghĩa vườn đào nữa ! Tuyết liếc về phía Lý Tài , ghé sát Chinh hỏi đùa : hậu cần cho " xếnh xáng " có mệt không ? Chinh cười gạt đi : Nói bậy. |
| Nhưng cô phản đối mấy ông bệnh nhân lớn tuổi ở ban hậu cần và quân khí ngồi bàn nhau về vấn đề không có tình bạn lâu dài , không có anh em , chú cháu kết nghĩa giữa con gái với con trai , nếu không có tình yêu ; đã và sẽ xảy ra hoặc lợi dụng lẫn nhau về một cái gì đó. |
| Anh Thụ. ”nhà đất“ cho biết cái nhà xong chưa ? Ông Hoa tổng cục hậu cần lo bánh kẹo , bia rượu đến đâu rồi |
| Nhưng cô phản đối mấy ông bệnh nhân lớn tuổi ở ban hậu cần và quân khí ngồi bàn nhau về vấn đề không có tình bạn lâu dài , không có anh em , chú cháu kết nghĩa giữa con gái với con trai , nếu không có tình yêu ; đã và sẽ xảy ra hoặc lợi dụng lẫn nhau về một cái gì đó. |
| Anh Thụ. "nhà đất" cho biết cái nhà xong chưả Ông Hoa tổng cục hậu cần lo bánh kẹo , bia rượu đến đâu rồi |
928 Thanh dã : làm vườn không nhà trống , khiến quân xâm lược tới không có một nguồn hậu cần tại chổ nào. |
* Từ tham khảo:
- chiếu kế
- chiếu khuyến nông
- chiếu lệ
- chiếu liếp
- chiếu manh
- chiếu miến chăn đào