| mô tơ | dt. Máy, cái máy chạy bằng xăng hay dầu cặn dùng kéo máy khác (moteur). |
| mô tơ | - mô-tơ (F. moteur) dt. Động cơ, máy biến dạng năng lượng nào đó thành cơ năng. |
| mô tơ | - Nh. Động cơ. |
| mô tơ | (moteur) dt. Động cơ, máy biến dạng năng lượng nào đó thành cơ năng. |
| mô tơ | dt (Pháp: moteur) Động cơ: Một mô-tơ đốt trong. |
| mô tơ | .- Nh. Động cơ. |
| Phương tiện đi lại phổ biến nhất ở đây lại là auto rickshaw , xe ba bánh chạy bằng mô tơ mà mọi người gọi tắt là auto. |
| Tôi lôi mấy thứ đồ điện trong làng nhờ sửa ra ngoài hàng hiên hong , quấn lại chiếc mô tơ quạt cho ông giáo Phạm ở xóm dưới rồi trèo lên chiếc xe lăn đi ra ngõ. |
| Ví dụ , ống kính 120 mm f/4 lấy nét nhanh hơn đáng kể so với 63 mm f/2.8 do dùng mmô tơlấy nét tuyến tính , theo Dpreview. |
| Động cơ kết hợp với mmô tơđiện có công suất tối đa 43 mã lực và mô men xoắn cực đại 170Nm. |
| Tiếng mmô tơcông suất lớn , nhiều mô tơ chạy cả ngày đêm. |
| mô tơđặt trên tầng hai , nhiều máy móc đặt trên tầng hai. |
* Từ tham khảo:
- mồ cha
- mồ cha chẳng khóc, khóc đống mối
- mồ côi
- mồ côi cha ăn cơm với cá, mồ côi mẹ liếm lá đầu chợ
- mồ côi mồ cút
- mồ hóng