Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mồ côi mồ cút
Mồ côi, không nơi nương tựa:
Nó mồ côi mồ cút, thế mà học chẳng thua kém đứa trẻ nào.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
mồ côi mồ cút
ng
Như Mồ côi:
Thương em bé mồ côi mồ cút.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
mồ hôi
-
mồ hôi hột
-
mồ hôi khai
-
mồ hôi khan
-
mồ hôi màu
-
mồ hôi mồ kê
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái thân nhỏ
mồ côi mồ cút
, nghèo xác xơ mà bày đặt giận cuộc đời thì làm sao sống nổi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mồ côi mồ cút
* Từ tham khảo:
- mồ hôi
- mồ hôi hột
- mồ hôi khai
- mồ hôi khan
- mồ hôi màu
- mồ hôi mồ kê