| mồ hôi | dt. Nước nhơn-nhớt, măn-mẳn trong mình, theo lỗ chân lông rịn ra ngoài khi nóng-nực hay mệt: Chảy mồ-hôi, đổ mồ-hôi, rịn mồ-hôi, ra mồ-hôi; Cày đồng giữa buổi ban trưa, Mồ-hôi thánh-thót như mưa ruộng cày (CD). |
| mồ hôi | - d. 1 Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da. Vã mồ hôi. Sợ toát mồ hôi. 2 Mồ hôi đổ ra của con người, được coi là tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc. Đem mồ hôi đổi lấy bát cơm. Đổ mồ hôi trên đồng ruộng. |
| mồ hôi | dt. 1. Nước bài tiết qua da: mồ hôi ra như tắm o xông cho ra mồ hôi. |
| mồ hôi | dt Chất nước tiết ra qua lỗ chân lông ở mặt da: Đồng chí Thịnh mồ hôi rỏ ròng ròng (NgĐThi); Đổi bát mồ hôi lấy bát cơm (tng). |
| mồ hôi | dt. Thứ nước ở trong người theo lỗ chân lông mà bài-tiết ra ngoài: Mồ-hôi chàng đã như mưa ướt dầm (Ng.Du) // Duyến mồ-hôi. |
| mồ hôi | .- Cg. Bồ hôi. d. 1. Chất lỏng hơi đục, có mùi hơi khó ngửi, có vị mặn, gồm nước và a-xít hữu cơ, thoát từ trong người qua lỗ chân lông ra ngoài rồi bay hơi, hoặc trong những trường hợp trời nóng, cử động nhiều hay cảm xúc mạnh, đọng lại thành giọt nhỏ trên da: Tay quay chả, tay quạt, mồ hôi vã ra; Sợ đến toát mồ hôi. 2. Vật tượng trưng sức lao động của người lương thiện: Trước kia, địa chủ sống bằng mồ hôi của nông dân. |
| mồ hôi | Xem “bồ hôi”. |
| Thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
| Bác xã Tạc cũng nhờ người mối lái bốn , năm bận đấy , nhưng mẹ xem lấy cái món ấy thì cũng phải suốt đời làm vã mmồ hôi. |
| Mắt tôi hoa lên , mồ hôi ướt đẫm cả người. |
| Môi chàng chạm vào một làn tóc , rồi đặt trên cổ Nhan đã đẫm mồ hôi. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
| mồ hôi chàng ướt ra đầm lưng. |
* Từ tham khảo:
- mồ hôi khai
- mồ hôi khan
- mồ hôi màu
- mồ hôi mồ kê
- mồ hôi muối
- mồ hôi nước mắt