| mồ hôi hột | dt. Mồ-hôi chảy nhiều và nhểu thành giọt ngắn: Làm đổ mồ-hôi hột. |
| mồ hôi hột | Nh. Đổ mổ hôi hột. |
| Tao đâu có ngán gì mày ! Thím Bảy sợ đến tháo mồ hôi hột , mếu máo can : Mấy lâu nay ông không nghe mọi chuyện đảo điên hay sao mà còn tính ăn thua với người có thế ! Gươm giáo thời này không có mắt đâu ông ơi ! Mượn mũi giáo đầu này thọc đầu kia , nhiều khi thiên hạ không hề hấn gì mà mình chảy máu trước. |
| Tôi toát mồ hôi hột , tới sáng thì đỡ. |
| Hậu lác run bắn người , toát mồ hôi hột. |
| Bà chỉ biết , những dặn dò thân mật của bà thông gia hôm nay thực sự đã làm bà toát mmồ hôi hột! |
| Con đường đất ngoằn nghèo đến khu chăn nuôi sản xuất của trại được giới thiệu là gần lắm , mỗi ngày phó giám thị vẫn đi bộ năm vòng tập thể dục khiến chúng tôi toát mmồ hôi hộtmới đi tới nơi. |
| Sự thật , việc phiên dịch song song (hay còn gọi là dịch đuổi) tại các hội nghị quốc tế là thử thách rất lớn , ngay cả những phiên dịch viên có kinh nghiệm lâu năm đôi lúc vẫn phải "dịch thoát" đến toát mmồ hôi hột. |
* Từ tham khảo:
- mồ hôi khan
- mồ hôi màu
- mồ hôi mồ kê
- mồ hôi muối
- mồ hôi nước mắt
- mồ ma