| mồ hóng | dt. Khói đóng lâu có về có sợi: Quét mồ-hóng. |
| mồ hóng | - Bụi đen ở bếp do khói sinh ra. |
| mồ hóng | dt. Bồ hóng. |
| mồ hóng | dt Bụi đen ở bếp do khói sinh ra: Bây giờ nấu bằng bếp điện nên bếp không còn mồ hóng. |
| mồ hóng | dt. Khói đen kết đám lại lâu ngày. |
| mồ hóng | .- Bụi đen ở bếp do khói sinh ra. |
| Trên vách lều đóng đầy mồ hóng đen sì , một chùm xương sọ khỉ ước chừng vài mươi cái treo lủng láng cạnh những đầu con nhọ nồi khô , những chân tay khỉ , tay chân dọc xâu từng đôi một , gác trên đoạn sào nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- mồ hôi hột
- mồ hôi khai
- mồ hôi khan
- mồ hôi màu
- mồ hôi mồ kê
- mồ hôi muối