| mỏ quạ | tt Nói khăn vuông bịt đầu phụ nữ, để ở trước trán một nếp nhọn như mỏ chim: Cái khăn mỏ quạ khiến khuôn mặt của chị càng thêm xinh. |
| mỏ quạ | dt. Mỏ con quạ. Khăn mỏ quạ, khăn chít như cái mỏ con quạ. |
| Nàng chít chiếc khăn mmỏ quạvà mặc chiếc áo cộc vải trắng mới may. |
| Áp phích có hai bà đầu chít khăn mỏ quạ , một bà đang xếp lại hoa , bà kia cũng xếp hoa , phía sau là cô con gái khăn mỏ quạ nhìn mẹ , bó hoa gần ngang mặt cô gái như so mặt cô với đóa hoa tươi. |
| Cô Tú ngừng tay gieo thoi trên khung cửi vải , vuốt mái tóc xuề xòa dưới vành khăn nâu mỏ quạ. |
| Cô hàng gạo , buộc lại mũi khăn mỏ quạ , nhìn cậu khoá không mỏi mắt và mỗi lúc ngượng nghịu lại nhổ xuống đồng nước một bãi quết trầu. |
| Ánh sáng trăng tuy leo lét , song cũng đủ khiến cho hai con mắt rất tinh tường của nhà điền chủ nom thấy rõ hai cái má phúng phính , một cặp môi nhỏ và dầy , cái cằm tròn trĩnh và hơi lẹm trong cái vành khăn mỏ quạ bằng láng thâm. |
| Dưới cái khăn vuông mỏ quạ đen là một cái mặt tròn trĩnh , rồi đến một cái ngực nở nang bên trong cái yếm trắng. |
* Từ tham khảo:
- ít nhất
- ít nhiều
- ít nữa
- ít oi
- ít òi
- ít ỏi