| ham chuộng | đt. Ưa, thích: Ham-chuộng văn-chương. |
| ham chuộng | đgt Thích những thứ mà mình muốn có: Dân tộc Việt-nam vốn ham chuộng hoà bình (TrVTrà). |
| ham chuộng | đt. Mến chuộng. |
| ham chuộng | .- Yêu thích những cái mình đã lựa chọn: Ham chuộng đồ cổ. |
| Mọi người còn ham chuộng thành tích và khen thưởng lắm. |
| Mình không ham chuộng một lời khen ngợi của thủ trưởng cấp trên , không màng lợi lộc gì hay 1 giấy báo công về gia đình. |
| Chọc trời khuấy nước , trong khi người ta ham chuộng cái sức khỏe mà chỉ biết có ngón đàn , hiểu có hồn hoa , thời ở tâm người tài tử , buồn , tủi , cực đến dường nào ! Trước những cái tin máu , xương thành sông núi , trăm họ bị làm cỏ , hai trái tim thơ ngây , của cô chiêu Tần và cậu ấm Hai , đều đập chung một điệu hãi hùng. |
| Chọc trời khuấy nước , trong khi người ta ham chuộng cái sức khỏe mà chỉ biết có ngón đàn , hiểu có hồn hoa , thời ở tâm người tài tử , buồn , tủi , cực đến dường nào ! Trước những cái tin máu , xương thành sông núi , trăm họ bị làm cỏ , hai trái tim thơ ngây , của cô chiêu Tần và cậu ấm Hai , đều đập chung một điệu hãi hùng. |
Lời bình : Than ôi , những chuyện huyền hoặc Tề Hài , những lời ngụ ngôn Trang Chu , (12) người quân tử vốn chẳng nên ham chuộng. |
* Từ tham khảo:
- diễm sử
- diễn cảm
- diễn khơi
- diệt ngư lôi
- diệt sinh
- diệt trừ