| diễn cảm | đgt, tt (H. cảm: tình cảm) Tả tình cảm của mình: Một bài thơ diễn cảm. |
| Sách mở trên tay , tôi vừa đọc vừa cố sửa giọng cho diễn cảm , còn Hồng Hoa thì nghểnh cổ nghe , chốc chốc lại tặc lưỡi xuýt xoa. |
| Nhạc sĩ Phạm Duy mặc áo veste xanh lá cây trông thật nổi bật , ngồi đọc những dòng tự giới thiệu tác phẩm của mình bằng giọng trầm ấm khỏe khoắn đầy ddiễn cảm. |
| Cậu ấy sinh ra để đóng những vai ddiễn cảmxúc". |
| Vì vậy , giáo viên phải : Có chất giọng rõ , dễ nghe , kỹ thuật ngữ điệu phù hợp với nội dung bài học , không khác gì giáo viên ngữ văn khi kể chuyện , đọc ddiễn cảm. |
* Từ tham khảo:
- cơm nhai
- cơm nhão
- cơm nhồi
- cơm ôi
- cơm rượu
- cơm sạp