| diệt sinh | đgt (H. sinh: sống) Tiêu diệt sự sống: Tố cáo đế quốc phạm tội diệt chủng, diệt sinh và diệt môi trường sống. |
| diệt sinh | t. Nói tội ác nhằm giết hại có phương pháp và có hệ thống tất cả những vật sống trong một vùng rộng lớn. |
| Cưỡi ngựa không phải là điều nên làm trtong tang chế mà cứ xin cưỡi ngựa ; làm thương tổn người (sống) có người là hủy thân thể , diệt sinh mạng , mà lại bảo (đi kiệu) là thương tổn người (sống) ! Học vấn của hắn như thế , kiến thức của hắn như thế thì việc sửa lầm , nắn lỗi sẽ ra saỏ Nhân Tông đang có tang , không nhận ra điều sai trái đó mà lại lầm lẫn làm theo thì cũng không phải. |
| Nhưng , với số đông quần chúng binh sĩ ngụy , ta lại mở cho họ con đường sống , không tiêu ddiệt sinhmạng họ một khi họ đã buông súng đầu hàng , thoát khỏi sự kìm kẹp của bọn đầu sỏ tay sai Mỹ. |
| Sau khi làm việc và nghe Bộ tư lệnh Chiến dịch Trị Thiên (Bộ Tư lệnh B5) báo cáo về quyết tâm , kế hoạch tác chiến , trao đổi về mục tiêu , yêu cầu , phương châm chiến dịch ; về cách đánh , sử dụng lực lượng của chiến dịch , Tổng Tham mưu trưởng kết luận làm rõ thêm nhiều vấn đề quan trọng mang tính nguyên tắc trong hoạt động quân sự trên chiến trường Trị Thiên , về tiêu ddiệt sinhlực địch và vấn đề sử dụng các lực lượng tham gia chiến dịch. |
| Về quân sự nắm vững tư tưởng lấy du kích chiến là chính , vận động chiến là phụ tiêu ddiệt sinhlực địch , cướp súng địch , thành lập các đội đánh tàu trên sông. |
| Các quốc gia luôn cố gắng tạo ra những loại vũ khí có uy lực lớn nhất nhằm tiêu hao , tiêu ddiệt sinhlực đối phương , chiếm ưu thế trên chiến trường. |
| Trong đó , xem xét vấn đề liên quan của Monsanto đối với chất độc da cam do quân đội Mỹ sử dụng trong Chiến tranh Việt Nam và nghi vấn hủy ddiệt sinhthái. |
* Từ tham khảo:
- phúc tự kỉ cầu
- phúc tướng
- phục
- phục
- phục
- phục