| hải sản | dt. Sản-vật dưới biển: Yến-sào được liệt vào loại hải-sản. |
| hải sản | dt (H. sản: sinh ra) Sản vật lấy ở biển có ích cho người: Biển của nước ta là một nguồn hải sản phong phú. |
| hải sản | .- Các vật, thường là thức ăn, lấy ở biển lên. |
| Sau đó chúng tôi đến một nhà hàng hải sản tôi nghe nói là rất nổi tiếng của Miri. |
| Phải nói là hải sản Malaysia còn lâu với bằng được hải sản Việt Nam , nhưng tôi đặc biệt thích món nghêu hấp sả và mực chiên bột. |
| Anh thết đãi tôi ở trong một quán hải sản sang trọng bậc nhất ở đây. |
| Tôi hỏi Murdi : "Chị có thích ăn hải sản không?" "Không biết nữa". |
| Vua chấp nhận , lại gởi tặng thổ sản và hải sản. |
| Cần số lượng nhiều , anh vào Kiên Giang đặt những nhà hàng hải sản thu mua thêm. |
* Từ tham khảo:
- dẽ khắt
- dẽ tính
- dé
- dé chân chèo
- dém
- den