| hai vợ chồng | dt. Một cặp vợ chồng, (tiếng dùng thường): Hai vợ chồng mình, hai vợ chồng nó. |
| hai vợ chồngnó làm cả ngày chẳng lúc nào ngơi tay. |
| Trước cái cảnh sống nghèo , nhưng biết thương nhau , không ai câu thúc ai , không ai bắt buộc ai giữa mẹ và hhai vợ chồnganh mình , Trác thấy cái đời phải xa nhà , sống dưới quyền người vợ cả hay ghen ghét , là nhạt nhẽo vô lý. |
| Rồi nàng mong ước cứ được sống mãi bên mẹ và hhai vợ chồnganh như thế cho đến già , chẳng chồng con gì hết. |
| Từ ngày mẹ chết cả gia đình chỉ có hai vợ chồng với một đứa con giai. |
| Tò mò nàng rón rén lại gần nhìn ra một cái ảnh chụp hai vợ chồng ông giáo và một cái ảnh nửa người của nàng chụp hai ba năm về trước. |
hai vợ chồng ông giáo Lâm ngạc nhiên đưa mắt nhìn nhau. |
* Từ tham khảo:
- bản khắc
- bản làng
- bản lề
- bản liệt in
- bản lĩnh
- bản lồng