| miết | đt. Nghè, ấn mạnh và chà nhiều lần cho dính sát vào kẽ ván // trt. C/g. Riết, cứ thế mãi: Chạy miết, làm miết, mải-miết. |
| miết | - đg. ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại: Miết vữa. - ph. Một mạch, một hơi không dừng: Chạy miết. |
| miết | đgt. Ép tay và trượt đi trượt lại qua một vật nhẵn để vật phía dưới được trơn, bóng và chặt: miết vữa o dán xong rồi miết đi miết lại cho thật dính. |
| miết | tt. 1. Liền mạch, không dứt: làm miết từ sáng đến tối. 2. Kéo dài mãi: ăn miết núi cũng phải lở. |
| miết | đgt ấn mạnh xuống và di đi di lại cho đều: Miết sơn vào khe tường. |
| miết | trgt Một mạch; Một hơi; Không dừng: Chạy miết vào rừng; Chúng tôi đi miết đến quá trưa (NgĐThi). |
| miết | trt. Cố sức, không ngừng: Làm miết. Chạy miết. |
| miết | .- đg. Ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại: Miết vữa. |
| miết | .-ph. Một mạch, một hơi không dừng: Chạy miết. |
| miết | ấn mạnh xuống mà mài đi mài lại để cho dính chặt xuống: Miết mạnh vôi. Nghĩa rộng: cố sức, không ngừng: Chạy miết. Kéo miết. Làm miết. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
Lúc đó Thu ngồi xoay qua cửa sổ , đôi lông mày cau lại , có vẻ mải miết nhìn phong cảnh bên ngoài. |
| Thu chắc cũng nghe thấy... Chàng đưa mắt nhìn Thu và thấy Thu vẫn mải miết ngắm phong cảnh ở ngoài. |
Cả hai cùng mải miết vào câu chuyện đến nỗi nước sôi từ bao giờ mà vẫn không biết. |
| Mải miết học đến đâu thì khi cách cây đa Phú Hoà chừng ba bốn trăm mét Sài cũng lướt mắt nhìn xem có Hương ngồi lại không. |
| Một chiếc thúng câu do một lão đã có tuổi , anh không nhận rõ là ai , đang mải miết bơi đi như một tên ăn cắp chạy trốn. |
* Từ tham khảo:
- miệt
- miệt
- miệt mài
- miệt thị
- miêu
- miêu