| miệt thị | đt. Khi-dể: Miệt-thị anh em // thth Xài-xể, nói nặng: Miệt-thị anh em hết lời. |
| miệt thị | - Coi khinh, coi thường: Thực dân miệt thị dân tộc thuộc địa. |
| miệt thị | đgt. Coi thường, khinh rẻ người khác: bỏ thói miệt thị phụ nữ o thái độ miệt thị dân tộc. |
| miệt thị | đgt (H. miệt: khinh dể; thị: xem) Coi khinh: Ngày nay không ai còn miệt thị những người chân lấm tay bùn. |
| miệt thị | đt. Khinh thị, xem rẻ: Miệt-thị bọn quan lại tham ô. |
| miệt thị | .- Coi khinh, coi thường: Thực dân miệt thị dân tộc thuộc địa. |
| miệt thị | Xem khinh, xem rẻ: Miệt-thị anh em. |
| Họ miệt thị hạng người phiêu bạt , tự ý đặt ra những luật lệ di trú khe khắt. |
| Dù mang tính chủ quan , phóng đại , miệt thị nhưng cũng có những đoạn khá khách quan , công bằng. |
| Cuốn Một chiến dịch ở Bắc Kỳ của bác sĩ Hocquard , ngoài những đoạn miệt thị , chê bai An Nam , Hà Nội , thì cũng có rất nhiều đoạn miêu tả về nếp sống Hà Nội cùng với những nhận định khách quan. |
| Anh nói về vụ nổ Trecnôbưn , về sự miệt thị cũng không chịu nổi của hàng chục vạn con em Việt Nam đang lao động ở nước ngoài , về công cuộc đổi mới đang diễn ra ở một số nước Đông Âu cũng như người Nga đang nhìn nhận Xtalin là một tên tội đồ tệ hại trong lịch sừ nhân loại… Thấy người mang đá lạnh vẫn chưa về , anh nhảy thoắt sang đại hội nhà văn trẻ của Nga gần đây mà sự kiện nổi bật là có một phân tử quá khích (?) đã xông lên khán đài , quay lưng lại khán giả và… tụt quần ra , trên đôi mông của anh ta viết đậm hàng chữ ĐẠI HỘI NHÀ VĂN ! Thuận miệng , anh đề cập đến hiện tượng ca sĩ , kiêm nhạc sĩ , kiêm nhà thơ Vưgốtki đang nổi đình nổi đám gần đây. |
| Nhưng mà cô gái quê còn nghĩ được ra rằng tất phải có nguyên cớ gì , người ta mới dám rẻ rúng mình , miệt thị mình đến như thế được. |
| Nay bọn Bá Viễn kiện thần , thế lá miệt thị tai mắt của bệ hạ. |
* Từ tham khảo:
- miêu
- miêu
- miêu duệ
- miêu hoạ
- miêu tả
- miều