| miệng rộng | dt. Cái miệng to, rộng: Xt. Miệng ếch. Người miệng rộng |
| Cô nói cười thoải mái khiến một vòng cốt trầu quành trên môi từ lúc nào cô vô ý chưa lau như kéo vào cái miệng rộng ra , trông càng toe toét. |
| Cô nói cười thoải mái khiến một vòng cốt trầu quành trên môi từ lúc nào cô vô ý chưa lau như kéo vào cái miệng rộng ra , trông càng toe toét. |
| Chi ú na ú núc , cái miệng rộng , cái mũi to bè bè nhưng đôi mắt rất đẹp , đôi mắt tròn xoe. |
| Anh cao chừng một mét bảy mươi , ngẳng gầy , nước da xanh tái , cặp mắt to vừa phải , đùng đục màu ưu tư , vầng trán sáng sửa tuy hơi hóp ở bên , miệng rộng , ướt át và hàng ria mép hẹp bản mọc dài ngắn khá tuỳ tiện. |
Vầng trán vuông , lông mày rậm , mắt to và sâu âm u , sống mũi rất thăng gần như gỗ , miệng rộng và dày , cái cằm kéo chếch một chút ngang tàng ra phía trước. |
| Vua sinh ra , thiên tư tuấn tú khác thường , thần sắc tinh anh kỳ vĩ , mắt sáng , miệng rộng , mũi cao , trên vai có một nốt ruồi , tiếng nói như chuông , dáng đi tựa rồng , nhịp bước như hồ , kẻ thức giả đều biết vua là bậc phi thường. |
* Từ tham khảo:
- thố tử cẩu phanh
- thố tử hồ bi
- thốc
- thốc
- thốc tháo
- thộc