| miểng chai | dt. Miểng ve chai bể: Đầu tường có gắn miểng-chai. |
| Tôi đã từng bị các em đe dọa đánh nhiều lần , có em còn cầm nguyên cái giá đựng bình nước đập vào người Có em còn cầm mmiểng chaiđòi cứa cổ bảo vệ Lúc nào ở đây cũng trong tình trạng căng thẳng như trong chiến tranh vậy. |
* Từ tham khảo:
- miệng hom
- miệng hùm
- miệng mồm
- miệng ngọt
- miệng qua miệng
- miệng rộng