| giao thương | đt. Cuộc mua bán qua lại giữa hai nước hay giữa nơi nầy với nơi khác: Sự giao-thương khó-khăn. |
| giao thương | đgt (H. thương: buôn bán) Buôn bán với nơi nào: Giao thương với nhiều nước. |
Huyền Khê đã lấy đủ sự tự tín hơn , tiếp lời Thung : Chẳng hạn nếu đã cộng tác , thì vai vế chúng ta sẽ ra sao ? Quân chúng tôi sẽ đóng ở đâu ? Quân Tây Sơn thượng sẽ đóng ở đâu ? Hai đội quân liên lạc với nhau như thế nào ? Khi có việc cần kíp , thì chỉ huy của hai bên liên lạc nhau ra sao ? Còn nào chuyện nuôi quân , chuyện kiểm soát dân chúng ở hai vùng , chuyện giao thương đường sông , đường bộ. |
| Thế kỷ XVII , dân làng nghề thủ công nhập cư vào Thăng Long lập cơ sở sản xuất khiến Thăng Long đông đúc nên mạng lưới chợ phát triển nhanh chóng và mạnh mẽ đáp ứng nhu cầu dân sinh và giao thương hàng hóa. |
| Theo Ngân hàng Thế giới (WB) , Việt Nam là một trong những nước châu Á thu hút mạnh FDI nhờ triển vọng tăng trưởng sáng sủa , kinh tế vĩ mô , chính trị ổn định và có quan hệ ggiao thươngvới hầu hết các quốc gia trên thế giới. |
| Vân Đồn cũng nằm trong đầu mối ggiao thươngTrung Quốc ASEAN , có thể tiếp cận thị trường 23 triệu dân trong bán kính 4 5 giờ lái xe ô tô và 3 ,5 tỷ dân trong bán kính 4 5 giờ bay. |
| Do đặc tính hướng biển , những nơi mà Phù Nam nhòm ngó và xâm chiếm là những vùng đất ven biển thuận lợi cho nông nghiệp trồng lúa nước và ggiao thương. |
| Bên cạnh đó , các cơ chế chính sách vẫn chưa thật sự tạo cơ chế hữu hiệu nhằm thúc đẩy ggiao thươngnội khối. |
* Từ tham khảo:
- tiểu-tổ
- tiểu-tuệ
- tiểu-thanh
- tiểu-thành
- tiểu-thiên-địa
- tiểu-thơ