| giải buồn | đt. C/g. Giải muộn, giải phiền, giải sầu, giải khuây, làm cho hết buồn: Chuyện giải buồn. |
| giải buồn | - Làm cho khỏi chán: Đi chơi giải buồn. |
| giải buồn | đgt Làm cho khỏi buồn nản: Hắn thi trượt, phải đi chơi để giải buồn. |
| giải buồn | .- Làm cho khỏi chán: Đi chơi giải buồn. |
* Từ tham khảo:
- ngỏm dậy
- ngon xơi
- ngọn cỏ
- ngọn cờ
- ngọn đèn
- ngọn hỏi ngành tra