| gần ngày | tt. Sắp đẻ, còn không mấy ngày nữa thì đẻ con: Có chửa gần ngày. |
| Hai con mắt Đạm đen nhánh trước kia , giờ đã mờ và sắp gần ngày nhắm hẳn , lộ ra một vẻ não nùng như trách móc , oán hờn ai. |
| Chúng tôi sau này giữ liên lạc trên Facebook và đến gần ngày lễ Asenla giục tôi về. |
gần ngày tết nhất ,người trưởng tràng lúc thu xong sổ đồng môn ,chỉ khổ lên vì đi tìm thầy ;Tết mồng ba ,ông Cử Hai đã trốn khỏi nhà trọ từ hôm trước để đi ăn hàn thực và đi hội đạp thanh với các bạn sính làm thơ tức cảnh. |
| Vì càng ggần ngàylễ thì lượng khách mua các mặt hàng trang trí sẽ tăng lên nên các cửa hàng cũng tăng giá một số sản phẩm , anh Nguyễn Văn Tuấn , chủ cửa hàng trang trí đường Xuân Đỉnh (Hà Nội) cho biết. |
| Anh Tuấn cũng chia sẻ : Khách hàng muốn mua những mặt hàng trang trí độc và lạ nên chờ đến ggần ngàylễ Giáng sinh hoặc đặt mua ở các cửa hàng , còn những khách hàng mua mặt hàng trang trí đơn giản nên mua từ sớm để tránh mua đắt và có không khí Noel sớm. |
| Kiểm toán viên có thể xác định rằng , việc thực hiện thử nghiệm cơ bản tại ngày hoặc ggần ngàykết thúc kỳ báo cáo , sẽ hiệu quả hơn đối với những rủi ro có sai sót trọng yếu do gian lận đã được đánh giá. |
* Từ tham khảo:
- tời
- tới
- tới đầu tới đũa
- tới lui
- tới số
- tới tay