Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mê cuồng
tt. Điên say, say-mê đến hết biết phải quấy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mê cuồng
tt. Nht. Mê-loạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
hậu nghiệm
-
hậu phẫu
-
hậu thuẫn
-
hậu thưởng
-
hậu tra
-
hậu tử
* Tham khảo ngữ cảnh
Than ôi , vợ người cố chiếm , đã rất mực
mê cuồng
, phép nặng không dong , để răn phường gian ác.
Điều tôi ngạc nhiên là các bạn còn rất trẻ mà đam m
mê cuồng
nhiệt đến như vậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mê-cuồng
* Từ tham khảo:
- hậu nghiệm
- hậu phẫu
- hậu thuẫn
- hậu thưởng
- hậu tra
- hậu tử