Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hậu tử
dt
(H. hậu: sau; tử: con) Con em sẽ nối tiếp ông cha
: Chúc phường hậu tử tiến mau (PhBChâu).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
một lần xin dung
-
một lèo
-
một lòng
-
một lòng một dạ
-
một lô một lốc
-
một lời nói dối, sám hối bảy ngày
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị H
hậu tử
vong , bé trai sống sót nhưng mang thương tật 57%.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hậu tử
* Từ tham khảo:
- một lần xin dung
- một lèo
- một lòng
- một lòng một dạ
- một lô một lốc
- một lời nói dối, sám hối bảy ngày