| hậu thuẫn | - d. Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau. Làm hậu thuẫn cho cuộc đấu tranh. |
| hậu thuẫn | dt (H. hậu: sau; thuẫn: cái mộc.- Nghĩa đen: cái mộc che ở phía sau) Lực lượng ủng hộ, giúp đỡ ở phía sau: Trong cuộc đấu tranh chính nghĩa, toàn thể nhân dân làm hậu thuẫn cho chính phủ. |
| hậu thuẫn | dt. Cái mộc che ở sau; ngb. Sức ủng-hộ đằng sau: Hậu-thuẫn của một đảng chính-trị mạnh nhất là dân-chúng. |
| hậu thuẫn | .- Lực lượng giúp đỡ, ủng hộ ở phía sau: Chính phủ ta được toàn thể nhân dân làm hậu thuẫn. |
| Nhờ mẹ hậu thuẫn ; kế hoạch bàn với nhau ra sao không rõ , chỉ biết sau một đêm cả xóm mất tích hai người. |
Mặt khác , "cánh chim đầu đàn" , "niềm tự hào" của nền công nghiệp nước Nhật công ty hóa chất Chisso đang nhận được hậu thuẫn không chỉ của chính quyền mà còn sự ủng hộ của hàng nghìn công nhân và gia đình họ. |
| Một loạt hợp đồng quân sự đã xuất hiện kể từ khi Saudi Arabia và các đồng minh đột ngột cắt đứt tất cả quan hệ với Qatar vào tháng 6/2017 , cáo buộc Doha bảo trợ chủ nghĩa khủng bố và hhậu thuẫnIran , đối thủ của Riyadh trong khu vực. |
| Tuy vậy , với sự hhậu thuẫncủa công ty quản lý , cô là ngôi sao của công chúng chứ không phải nghệ sĩ Indie. |
| Thổ Nhĩ Kỳ cho rằng , Mỹ đang đùa với lửa khi hhậu thuẫnmột lực lượng bị Ankara coi là khủng bố. |
| Trong vai trò là chuyên gia ngôn ngữ học nghe lén thông tin giao tiếp của các lực lượng được Xô viết hhậu thuẫnở Đông Âu , Jeffrey Carney biết rõ Washington đã đánh lừa mọi người khi mô tả sự nguy hiểm chết người của khối bên kia. |
* Từ tham khảo:
- sun-toe
- sụn lưng
- sung kiểng
- sung lông
- sung tròn
- sung-bị