| hậu phẫu | tt (H. hậu: sau; phẫu: mổ xẻ) Sau khi làm phẫu thuật: Sự chăm sóc hậu phẫu rất cần thiết. |
| Lúc đưa tôi xuống phòng hậu phẫu , bác sỹ mổ bảo vợ tôi : Sao ngu vậy , ở thành phố mà phải chờ đến viêm phúc mạc mới vào viện. |
| Xuống mua thêm thuốc bác sĩ kê đơn ngoài cho bố nên Vy không theo kịp xe cáng đẩy ông từ phòng mổ về lại phòng hậu phẫu. |
| Viện có một hệ thống giao thông hào dày đặc và hàng trăm hầm kèo với diện tích trên 500m2 làm nhà mổ , hồi sức cấp cứu , hhậu phẫuvà phòng kỹ thuật đều nằm sâu dưới lòng đất từ 2 4m. |
| Do đó , độ vô trùng tương đương với các chế phẩm tiêm truyền dùng sau hhậu phẫutrong bệnh viện. |
| Mỹ Tâm hội ngộ Đức Phúc hhậu phẫuthuật thẩm mỹ. |
| Nhiễm trùng hhậu phẫulà một biến chứng khi nhổ răng khôn diễn ra khá phổ biến. |
* Từ tham khảo:
- lợi ích
- lợi khí
- lợi linh trí hôn
- lợi lộc
- lợi nhuận
- lợi nhuận mộc