Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gặp dịp
trt. Nhân dịp, thừa lúc
: gặp dịp may; gặp dịp lễ ngày thứ hai, nghỉ được hai ngày.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gặp dịp
- Được lúc thuận lợi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gặp dịp
đgt
Được lúc thuận lợi
: Người ấy mà gặp dịp thì tiến nhanh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
gặp dịp
.- Được lúc thuận lợi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
hỗn độn
-
hỗn hào
-
hỗn hào
-
hỗn hống
-
hỗn hợp
-
hỗn hợp khuyến mại
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng sự ghen tuông vẫn âm ỉ trong lòng , chỉ đợi
gặp dịp
là bùng lên.
Hôm nay , ông chủ
gặp dịp
báo thù.
gặp dịp
sương muối , giá rét thì sớm tối lễ mễ ngoài vườn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gặp dịp
* Từ tham khảo:
- hỗn độn
- hỗn hào
- hỗn hào
- hỗn hống
- hỗn hợp
- hỗn hợp khuyến mại