| trào lưu | - dt. Xu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ: trào lưu tư tưởng mới trào lưu văn học lãng mạn. |
| trào lưu | dt. Xu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ: trào lưu tư tưởng mới o trào lưu văn học lãng mạn. |
| trào lưu | dt (H. trào: nước biển dâng lên; lưu: chảy. - Nghĩa đen: Dòng nước thuỷ triều) Luồng tư tưởng lôi cuốn nhiều người trong một thời gian: Có lúc văn hoá đi trước cả trào lưu (ĐgThMai); Trào lưu tư tưởng đương đại. |
| trào lưu | .- Cg. Triều. Luồng, phong trào đương tiến triển: Trào lưu tư tưởng; Trào lưu cách mạng. |
| Không chỉ giới trẻ mới viết Blog mà nhiều bậc làm cha làm mẹ cũng tham gia trào lưu này. |
| Bây giờ là trào lưu làm phim chiến tranh để nhớ về quá khứ , mà hễ làm loại phim đó là phải cần thiệt nhiều diễn viên quần chúng. |
Vậy mà , trào lưu hồi hương lại tái phát. |
| Tìm hiểu ttrào lưudetox tóc từ chuyên gia Tùng Châu. |
| Anh vừa nhắc đến phương pháp detox cho tóc , đây có phải một trtrào lưuàm đẹp mới của phụ nữ? |
| Detox tóc có thể đã quen thuộc ở nước ngoài nhưng vẫn là trtrào lưuới ở Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- trào tiếu
- trảo
- trảo nha
- trão trẹt
- tráo
- tráo