| tráo | đt. Lén đổi cái khác để gạt người: Đánh tráo; Lường thăng tráo đấu; tráo bài ba lá. |
| tráo | trt. Trố, cách nhìn chòng-chọc: Trao-tráo, trân-tráo, trơ-tráo; tráo mắt nhìn. |
| tráo | - đg. Đổi lộn để lừa dối: Tráo của xấu lấy của tốt. |
| tráo | đgt. 1. Thay thế cái này bằng cái khác để đánh lừa: đánh tráo cặp tài liệu o tráo hàng rởm để lấy hàng thật. 2. Đổi ngược vị trí thông thường: tráo đầu trở xuống. |
| tráo | đgt. Trố: tráo mắt nhìn. |
| tráo | đgt Đổi lộn để lừa dối: Tráo của xấu lấy của tốt; Lường thưng, tráo đấu chẳng qua đong đầy (cd). |
| tráo | đt. Đổi vật này với vật nọ để lừa ai: Lường thưng, tráo đấu. |
| tráo | .- đg. Đổi lộn để lừa dối: Tráo của xấu lấy của tốt. |
| tráo | Đổi vật nọ vào vật kia để lừa dối người ta: Đánh tráo của xấu lấy của tốt. Văn-liệu: Lường thưng, tráo dấu (T-ng). |
| tráo | Nói con mắt nhìn trô-trố: Nhìn tráo mắt. |
| Cái tính trâng tráo mọi ngày đã không còn nữa. |
| Trông cả hai thật trâng tráo , và tức cười vô cùng. |
Anh nỏ thiếu chi nơi màn loan chiếu kế Nỏ thiếu chi nơi cao bệ dài giường Em đừng chộ anh nghèo mà tráo đấu lường thưng Chớ nghe thầy mẹ khiến đừng thương anh. |
Cha mẹ sinh đẻ em ra Vườn không bông bãi , buôn bán đường xa Tiền riêng em giấu mẹ giấu cha Em có cho anh cái áo , sao nó tráo trở như là : Đàng đình quan một Đàng một quan hai Đường viền quan tư Sao bây giờ em nói em trừ Vô giữa đàng cái truông em lột , em hư có làng. |
| Chú coi , tại sao lại bảo tên quốc phó " ra lòng bội thượng " ? Mình có dây dưa tình nghĩa gì với hắn ? Sao lại giận hắn tráo trở không vâng mệnh. |
| Có một lần chính nhà vua bị vây ở trong rừng núi và tưởng chừng phen này có thể cùng nhăn răng chết đói , nhưng may làm sao giữa lức khổ lên khổ xuống như thế thì chim rừng ở đâu bỗng tha đến cho một loại tráo cây nhỏ xíu , lớn hơn quả găng một chút , nhưng đẹp một màu huyết dụ mà ăn vào thì lại ngọt , có hột nhỏ như vạt vừng. |
* Từ tham khảo:
- tráo tráo
- tráo trâng
- tráo trở
- tráo trợn
- tráo trưng
- trạo