| trạo | đt. Lay động: Trệu-trạo, trộ-trạo, trợn-trạo. // Chèo, bơi. |
| trạo | đgt. 1. Quấy, đảo, lay động qua lại: trạo đều nồi cám heo. 2. Nh. Trêu. |
| Thức ăn ngả màu đen , mỗi lần nuốt một miếng cơm phải rướn cổ cao , gắng trệu trạo để tìm vị mặn rồi cố nuốt cho trôi xuống họng. |
Ông giáo cay đắng nhắc đi nhắc lại lời con : Nghiệp nho ! Nghiệp nho ! Đúng là một cái nghiệp ! Hai cha con không nói gì thêm , trệu trạo cho xong bữa. |
| Dịu biết mình lỡ lời , chấm vội múi me vào bát ớt rồi trệu trạo : “Me mày mua đâu mà chua quá vậy hở Lam?”. |
| Bà mẹ đã già và rất yếu , ngồi ăn cơm ngô trệu trạo , nhìn mà rớt nước mắt. |
| Mẹ Sáu đang ngồi nhai trầu , trệu trạo cười. |
| Thi thì nghĩ , hoàn cảnh như vầy , còn đủ sức để trợn trạo vui. |
* Từ tham khảo:
- trạo trực
- tráp
- tráp
- trát
- trát
- trạt